Tổng số bản ghi tìm thấy: 55731
55773
|
HÀ TRƯƠNG LỤC
|
3/8/1952
|
30/12/1972
|
Xóm Chào, xã Mỹ Thuận, huyện Thanh Sơn, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe quân khu Việt Bắc
|
55774
|
TRẦN LỤC
|
0/10/1929
|
21/4/1969
|
Thôn Danh Hưu, xã Cổ Tiết, huyện Tam Nông, tỉnh Vĩnh Phú
|
UB Kiểm tra tỉnh Uỷ Lào Cai
|
55775
|
THẠCH NGỌC LUYỆN
|
21/12/1952
|
25/4/1975
|
Xã Cao Mai, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe - Ty Giao thông Vĩnh Phú
|
55776
|
ĐỖ THỊ LƯƠNG
|
17/7/1949
|
|
Xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55777
|
ĐỖ THÀNH LỪ
|
0/7/1948
|
2/11/1973
|
Thôn Liên Bình, xã Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
55778
|
CHỬ ĐỨC LƯƠNG
|
23/1/1950
|
10/4/1975
|
Xã Minh Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Cấp I Sóc Đăng xã Sóc Đăng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
55779
|
LƯU VĂN LƯƠNG
|
2/5/1954
|
30/12/1972
|
xã Hồ Sơn, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
Tiểu đoàn Đ57
|
55780
|
HOÀNG THỊ LƯƠNG
|
15/02/1951
|
|
Xã Vân Du, huyện Đoan Hùng, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55781
|
NGUYỄN HOÀNG LƯƠNG
|
27/3/1948
|
0/11/1969
|
Thôn Cam Hồng, xã Minh Quang, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
K15 ra điều trị A
|
55782
|
TRẦN VĂN LƯƠNG
|
23/1/1948
|
5/8/1974
|
Xã Cấp Dần, huyện Cẩm Khê, tỉnh Vĩnh Phú
|
Công ty Vận tải Ô tô thuộc Ty Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Phú
|
55783
|
TRƯƠNG VĂN LƯƠNG
|
21/12/1943
|
28/1/1969
|
Xóm Soi, xã Sơn Cương, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Bổ túc vănhoá Thanh ba, Vĩnh Phú
|
55784
|
LÊ VƯƠNG LƯỠNG
|
28/8/1950
|
4/5/1971
|
Thôn Đông Mật, xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đội 374 Công ty Cầu I - Tổng cục Đường sắt
|
55785
|
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
|
12/6/1948
|
1970
|
Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Xí nghiệp cơ khí huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
55786
|
NGUYỄN ĐỨC LƯU
|
22/2/1935
|
21/12/1974
|
Xã Đoan Thượng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Vĩnh Phú
|
Phòng Tài chính Hạ Hòa, tỉnh Vĩnh Phú
|
55787
|
NGUYỄN THỊ LƯU
|
21/3/1950
|
|
Thôn Ngọc Trì, xã Kim Hoa, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55788
|
NGUYỄN VĂN LƯU
|
19/6/1955
|
0/4/1975
|
Thôn An Thái, xã Phương Lâm, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Lâm nghiệp Trung Giáp - Ty Lâm nghiệp tỉnh Vĩnh Phú
|
55789
|
NGUYỄN VĂN LƯU
|
18/1/1955
|
10/7/1974
|
Xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
Xí nghiệp 24 Kim Anh
|
55790
|
PHÙNG VĂN LƯU
|
15/2/1952
|
1973
|
Xã Hà Thạch, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
55791
|
CHU THỊ LỰU
|
29/7/1952
|
14/8/1972
|
Xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
Vụ I - thuộc Bộ Y tế thành phố Hà Nội
|
55792
|
HÀ VĂN LÝ
|
20/10/1949
|
20/9/1971
|
Xóm 4, xã Vân Bán, huyện Cẩm Khê, tỉnh Vĩnh Phú
|
HTX Nhật Tân, xã Vân Bán, huyện Cẩm Khê, tỉnh Vĩnh Phú
|
55793
|
HOÀNG XUÂN LÝ
|
25/8/1953
|
20/12/1973
|
Xã Thanh Đình, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55794
|
KHỔNG VĂN LÝ
|
16/1/1953
|
1/4/1974
|
Thôn Lũng Ngoại, xã Lũng Hoà, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
Nhà máy Cơ khí cầu đường, đường sắt Hà Nội
|
55795
|
LÊ VĂN LÝ
|
15/10/1942
|
28/12/1973
|
Thôn Thanh Tước, xã Thanh Lâm, huyện Yên Dũng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Công ty Thủy nông Liễn Sơn tỉnh Vĩnh Phú
|
55796
|
MAI VĂN LÝ
|
10/10/1947
|
20/11/1973
|
Xóm Hồ, thôn Hanh Cù, xã Hanh Cù, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đoàn Địa chất 50 Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
55798
|
NGUYỄN CAO LÝ
|
7/4/1935
|
13/12/1972
|
thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường cấp II Đằng Lâm, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng
|
55799
|
QUÁCH VĂN LÝ
|
20/8/1954
|
10/7/1974
|
Xã Minh Phú, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Xí nghiệp 24 Kim Anh, Vĩnh Phúc
|
55800
|
LÊ NGỌC MAI
|
10/2/1948
|
1971
|
Thôn Mạnh Chữ, xã Chu Phan, huyện Yên Lãng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Ty Thuỷ lợi tỉnh Vĩnh Phú
|
55801
|
LÊ THỊ MAI
|
20/8/1954
|
31/10/1974
|
Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
Ngân hàng Phú Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
55802
|
NGUYỄN HỮU MAI
|
9/1/1946
|
6/3/1975
|
Thôn Phùng Nguyên, xã Kinh Kệ, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường B17
|
55803
|
NGUYỄN KHẮC MAI
|
6/6/1954
|
|
Xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường lái xe số 2, Kim Anh, Vĩnh Phú
|
55804
|
NGUYỄN XUÂN MAI
|
15/4/1954
|
15/3/1975
|
Thôn Đông Địch, xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Nhà may 19/5 Cục Cơ khí - Bộ Giao thông Vận tải
|
55805
|
TRẦN XUÂN MAI
|
11/8/1945
|
19/12/1972
|
Xã Minh Quang, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
Ty Giao thông Vận tải Vĩnh Phú thuộc Bộ Giao thông Vận tải
|
55806
|
BÙI VĂN MÀI
|
12/9/1956
|
2/11/1974
|
Xã Minh Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Bưu điện thuộc Cục Bưu điện Trung ương
|
55807
|
TRẦN VĂN MẠNH
|
14/12/1948
|
10/10/1973
|
Thôn Phúc Lập, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường cấp I Yên Phương, Yên lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
55808
|
LÊ VĂN MÃO
|
1/10/1952
|
20/5/1975
|
Xã Hiền Vinh, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Công ty Xây dựng Thủy lợi II - Bộ Thủy lợi
|
55809
|
NGUYỄN NHƯ MÃO
|
13/8/1954
|
14/2/1974
|
Xã Văn Du, huyện Đoan Hùng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe - Ty Giao thông Vĩnh Phú
|
55810
|
NGUYỄN THỊ MÃO
|
10/5/1951
|
17/11/1970
|
Xã Phượng Lâu, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Y tế Vĩnh Yên, Vĩnh Phú
|
55811
|
NGUYỄN VĂN MÃO
|
2/11/1952
|
1973
|
Thôn Văn Lôi, xã Tam Đồng, huyện Yên Lãng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe quân khu Việt Bắc
|
55812
|
TRẦN XUÂN MÃO
|
2/6/1951
|
|
Thôn Lưỡng Yên, xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55813
|
NGUYỄN VĂN MẬT
|
9/3/1955
|
10/10/1973
|
Thôn Thanh Điềm, xã Tiến Thịnh, huyện Yên Lãng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe - Quân khu Việt Bắc
|
55814
|
NGUYỄN XUÂN MẬT
|
|
0/1/1975
|
Thôn Phù Trì, xã Việt Hồng, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Xí nghiệp Khai thác Vận chuyển Lâm sản tỉnh Quảng Trị
|
55815
|
ĐINH VĂN MẬU
|
5/10/1949
|
21/3/1975
|
Thôn Yên ĐIềm, xã Cao Minh, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trạm máy Kéo Kim Anh tỉnh Vĩnh Phú
|
55816
|
NGUYỄN VĂN MẾN
|
20/8/1948
|
|
Xã Phủ Lỗ, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55817
|
NGÔ VĂN MỄ
|
10/10/1948
|
10/4/1975
|
Thôn Thượng Yên, xã Đồng Thịnh, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Cấp I Hiền Minh xã Hiền Minh, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
55818
|
PHẠM VĂN MẾN
|
1954
|
2/11/1973
|
Thôn Phú Vinh, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đơn vị QN 132
|
55819
|
ĐỖ DUY MỊCH
|
1/7/1952
|
30/1/1975
|
Xóm Hoà Bình, xã Hải Lưu, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Ban Công tác miền Nam - Tổng cục Lâm nghiệp
|
55820
|
HÀ CAO MIÊN
|
4/6/1942
|
20/4/1975
|
Xóm Doc, xã Kiệt Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Vĩnh Phú
|
Xí nghiệp Khai thác vận chuyển Lâm sản tỉnh Quảng Trị
|
55821
|
NGUYỄN VĂN MIÊN
|
1933
|
17/4/1972
|
Xã Phụ Khánh, huyện Hạ Hòa, tỉnh Vĩnh Phú
|
Quốc doanh Chiếu bóng tỉnh Lào Cai
|
55822
|
TRẦN XUÂN MIỀN
|
1/10/1951
|
5/4/1975
|
Thôn Khả Do, xã Nam Viêm, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Tổ Lập địa 1 - Đội 3 Công trình thống nhất Quảng Ninh
|
55823
|
BÙI BÌNH MINH
|
30/5/1950
|
5/5/1975
|
Thông Khoái Thượng, xã Đức Hòa, huyện Lý Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Chi nhánh Ngân hàng tỉnh Hà Bắc
|