Tổng số bản ghi tìm thấy: 55731
55824
|
CAO TRỌNG MINH
|
17/10/1944
|
27/11/1973
|
Xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
Phòng Y tế - Bệnh viện huyện Thanh ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
55825
|
ĐÀO NGỌC MINH
|
7/7/1954
|
15/2/1974
|
Xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đoàn Khảo sát - Bộ Thủy lợi
|
55826
|
ĐÀO TRỌNG MINH
|
2/9/1955
|
0/12/1973
|
Xã Hạ Giáp, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
55827
|
ĐỖ LỆNH NGỌC MINH
|
15/10/1955
|
|
Thôn Đồng Xa, xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55828
|
ĐỖ NGỌC MINH
|
1/5/1955
|
11/2/1974
|
Xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Bưu điện K27 - Cục Bưu điện Trung ương
|
55829
|
HÀ ĐẮC MINH
|
15/8/1955
|
15/3/1975
|
Xã Thanh Hà, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
Nhà máy Ô tô 19/5 tỉnh Vĩnh Phú
|
55830
|
HÀ THỊ MINH
|
13/5/1950
|
22/11/1972
|
Xã Vực Trường, huyện Tam Nông , tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Y sĩ tỉnh Phú Thọ
|
55831
|
LÊ VĂN MINH
|
13/7/1942
|
18/12/1974
|
Xã Vực Trường, huyện Tam Nông, tỉnh Vĩnh Phú
|
Ty Thủy lợi tỉnh Tuyên Quang
|
55832
|
LƯU ĐỨC MINH
|
27/10/1952
|
|
Thành phố Việt Trì, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55833
|
NGUYỄN DUY MINH
|
12/2/1945
|
15/2/1974
|
Xã Cổ Tiết, huyện Tam Nông, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trạm Nghiên cứu Thực nghiệm Dòng chảy Sông Đông - Cục Thủy văn - Bộ Thủy lợi
|
55834
|
NGUYỄN QUỐC MINH
|
16/2/1955
|
2/11/1973
|
Xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
55835
|
NGUYỄN THANH MINH
|
24/3/1949
|
9/12/1972
|
Xã Ngọc Mỹ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Xí nghiệp Mộc Vĩnh Yên thuộc Ty Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phú
|
55836
|
NGUYỄN THỊ MINH
|
10/3/1953
|
22/11/1972
|
Xã Phương Xá, huyện Cẩm Khê, tỉnh Vĩnh Phú
|
Viện Sốt rét ký sinh trùng và Côn trùng - Bộ Y tế
|
55837
|
NGUYỄN THIỆU MINH
|
20/12/1955
|
10/10/1973
|
Thôn Duy Hiếu, xã Sơn Dương, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe - Quân khu Việt Bắc
|
55838
|
NGUYỄN VĂN MINH
|
27/6/1955
|
1973
|
Thôn Bạch Đa, xã Kim Hoa, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55839
|
NGUYỄN VĂN MINH
|
14/11/1952
|
1/4/1975
|
Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Đại học Lâm nghiệp - Đông Triều - tỉnh Quảng Ninh
|
55840
|
NGUYỄN VĂN MINH
|
15/8/1953
|
30/1/1973
|
Thôn Quế Trạo, xã Đồng Quế, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường K27 - Cục Bưu điện TW
|
55841
|
PHẠM HỒNG MINH
|
18/12/1946
|
0/2/1975
|
Thôn Tiên, xã Minh Tân, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Công ty Ô tô Lâm sản tỉnh Quảng Trị
|
55842
|
PHẠM THỊ MINH
|
23/8/1952
|
6/9/1973
|
Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Trung học Kỹ thuật Thương nghiệp
|
55843
|
PHẠM VĂN MINH
|
19/5/1955
|
27/1/1975
|
Xóm Đồng Tâm, xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Công nhân Cơ khí Nông nghiệp I TW huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
55844
|
PHÙNG XUÂN MINH
|
1/2/1950
|
5/5/1971
|
Thôn Nga Hoàng, xã Hợp Châu, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
Nhà máy Cơ khí Hải Phòng - Cục Cơ khí - bộ Giao thông Vận tải
|
55845
|
TRẦN VĂN MINH
|
1946
|
|
Xã Phú Hộ, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55846
|
TRẦN VĂN MINH
|
24/7/1948
|
11/11/1970
|
Thôn Yên Tàng, xã Bắc Phú, huyện Đa Phúc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Chi cục Thống kê tỉnh Vĩnh Phú
|
55847
|
VŨ CÔNG MINH
|
18/9/1950
|
0/8/1974
|
Xã Phương Trung, huyện Đoan Hùng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Xí nghiệp Đông Bắc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
|
55848
|
NGUYỄN VĂN MÔ
|
3/8/1945
|
30/1/1974
|
Thôn Phùng Nguyên, xã Kinh Kệ, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
Lâm trường Quỳnh Hợp, tỉnh Nghệ An
|
55849
|
NGUYỄN VĂN MÔN
|
|
0/12/1973
|
Xã Đại Thịnh, huyện Yên Lãng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe - Quân khu Việt Bắc
|
55850
|
NGUYỄN VĂN MỠ
|
7/6/1946
|
28/12/1973
|
Thôn Lữ Thượng, xã Kim Lữ, huyện Đa Phúc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trạm máy kéo Đa Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc
|
55851
|
NGÔ VĂN MƯA
|
1/6/1954
|
0/12/1973
|
Xã Phù Lỗ, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
55852
|
VƯƠNG THỊ MỨC
|
8/10/1951
|
28/9/1972
|
Thôn Ngô Đạo, xã Tân Hưng, huyện Đa Phúc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Bổ túc Cán bộ Y tế Trung ương, Hà Nội
|
55853
|
LẠI THẾ MƯỜI
|
19/5/1951
|
2/5/1975
|
Xã Mai Tùng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Vĩnh Phú
|
Phòng Thí nghiệm đoàn Khảo sát - Bộ Thủy lợi
|
55854
|
TRƯƠNG VĂN MÙI
|
1944
|
|
Huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55855
|
TRẦN MƯU
|
16/5/1940
|
10/3/1970
|
Thôn Đại An, xã Trị Quận, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Trung học Giao thông Vận tải Thuỷ Bộ
|
55856
|
PHAN VĂN MY
|
10/3/1945
|
|
Minh Khai, thành phố Việt Trì, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55857
|
ĐOÀN THỊ MỸ
|
21/8/1952
|
1972
|
Thôn Trình Xá, xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55858
|
HOÀNG THỊ MỸ
|
21/12/1949
|
13/12/1970
|
Xã Sóc Đăng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Bộ Y tế
|
55859
|
NGÔ VĂN MỸ
|
1/6/1942
|
10/5/1974
|
Thôn Lâm Nghĩa, xã Cao Mai, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
Công ty Đường 6 - Tổng cục Đường sắt
|
55860
|
NGÔ VĂN MỸ
|
15/12/1952
|
10/2/1974
|
Thôn Tân Lộc, xã Hồng Kỳ, huyện Đa Phúc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đội Địa hình 1 - Đoàn Khảo sát - Bộ Thuỷ lợi
|
55861
|
NGUYỄN THỊ MỸ
|
1/4/1947
|
11/2/1970
|
Xã Tam Đồng, huyện Yên Lãng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đài C40-Ty Bưu điện Vĩnh Phú
|
55862
|
PHẠM NGỌC MỸ
|
10/10/1945
|
20/2/1975
|
Thôn Tĩnh Luyện, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Kỹ thuật - Bộ Tổng tham mưu
|
55863
|
TRẦN VĂN MỸ
|
1/5/1945
|
22/12/1971
|
Xóm Chùa, thôn Khổng Tước, xã Phương Vỹ, huyện Cẩm Khê, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Huấn luyện Kỹ thuật Trung ương
|
55864
|
HÀ VĂN NAM
|
25/2/1952
|
25/11/1970
|
Thôn Tăng Xá, xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê, tỉnh Vĩnh Phú
|
Xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê, tỉnh Vĩnh Phú
|
55865
|
HOÀNG NAM
|
1940
|
|
Huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55866
|
LÊ XUÂN NAM
|
12/1/1955
|
0/12/1973
|
Xóm Chung, xã Từ Đà, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đại đội 2 - Tiểu đoàn 11QĐNDVN
|
55867
|
NGUYỄN KHANH NAM
|
1/5/1942
|
26/3/1973
|
Thôn Phố Mã, xã Phù Linh, huyện Đa Phúc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đội chiếu bóng số 257 huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
55868
|
TRỊNH QUỐC NAM
|
19/8/1952
|
27/7/1974
|
Thôn Song Vân, xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Công nhân Kỹ thuật Lâm nghiệp Trung ương, Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
|
55869
|
VŨ HOÀI NAM
|
15/9/1952
|
5/10/1971
|
Thôn Đồng Lũng, xã Hậu Bổng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Vĩnh Phú
|
Công ty Kiến trúc I Đường sắt - Bộ Giao thông Vận tải
|
55871
|
NGÔ VĂN NĂM
|
13/11/1955
|
0/12/1973
|
Thôn Khả Do, xã Nam Viêng, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
55872
|
NGUYỄN NGHĨA NĂM
|
25/9/1949
|
7/8/1974
|
Xã Thanh Long, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
Viện Điều tra Quy hoạch - Tổng cục Lâm nghiệp
|
55873
|
HÁN THỊ NĂNG
|
11/4/1950
|
|
Huyện Tam Nông, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
55874
|
TRẦN THỊ NĂM
|
15/3/1945
|
11/2/1970
|
Thôn Lưỡng I, xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
C40 Ty Bưu điện tỉnh Vĩnh Phú
|