Tổng số bản ghi tìm thấy: 55731
56027
|
PHAN VĂN QUÊ
|
18/10/1944
|
|
Xã Thương Nông, huyện Tam Nông, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
56028
|
TRƯƠNG QUANG QUẾ
|
12/4/1955
|
10/10/1973
|
Xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe thuộc Quân khu Việt Bắc
|
56029
|
NGUYỄN TÔN QUỐC
|
21/8/1951
|
1/11/1974
|
Xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Vụ I - Bộ Y tế
|
56030
|
NGUYỄN VĂN QUỐC
|
27/12/1955
|
10/10/1973
|
Xã Phú Minh, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
56031
|
NGUYỄN NGỌC QUỲ
|
4/4/1942
|
|
Phố Cao Du, thị xã Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phú
|
Ty Thuỷ lợi tỉnh Vĩnh Phú
|
56032
|
NGUYỄN VĂN QUỸ
|
0/8/1955
|
14/10/1973
|
Thôn Trung Do, xã Tiền Phong, huyện Yên Lãng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
56033
|
BÙI THỊ QUÝ
|
6/9/1949
|
|
Xã Thanh Minh, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
56035
|
ĐINH THỊ MINH QUÝ
|
17/7/1950
|
12/11/1970
|
Xã Man Lan, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Cán bộ Y tế miền Đông, tỉnh Vĩnh Phú
|
56036
|
HÀ ĐỨC QUÝ
|
1/1/1948
|
10/4/1975
|
Thôn Tử Su, xã Tử Su, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường cấp 1, xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
56037
|
NGÔ ĐÌNH QUÝ
|
10/5/1951
|
1973
|
Xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy , tỉnh Vĩnh Phú
|
|
56038
|
NGUYỄN ĐĂNG QUÝ
|
15/10/1953
|
10/10/1973
|
Xóm Đầm, khu Tháp Miếu, huyện Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
56039
|
NGUYỄN XUÂN QUÝ
|
5/7/1951
|
15/2/1974
|
Xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đội công trình 3 - Công ty Xây dựng cầu II - Cục Công trình II
|
56040
|
HOÀNG NGỌC QUYỀN
|
6/12/1938
|
21/9/1971
|
Xóm Cao Quang, xã Cao Minh, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
HTX Cao Minh, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
56041
|
NGUYỄN VĂN QUYỀN
|
1/9/1956
|
|
Thôn Mai Châu, xã Chu Phan, huyện Yên Lãng, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
56042
|
PHẠM VĂN QUYỀN
|
29/3/1956
|
13/2/1974
|
Xóm Cầu Đất, xã Đan Hà, huyện Hạ Hoà, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đội công trình 3 - Công ty cầu II - Bộ Giao thông Vận tải
|
56043
|
PHAN VĂN QUYỂN
|
5/8/1948
|
28/12/1973
|
Xóm Chợ, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trạm máy kéo huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
56044
|
VŨ ĐỨC QUYỀN
|
13/1/1955
|
25/2/1975
|
Thôn An Lão, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
Nhà máy Gạch Bồ Sao, Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
56045
|
NGUYỄN VĂN QUYẾT
|
10/2/1945
|
0/4/1975
|
Xóm Minh Khai, xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Lâm trường Đại Lải tỉnh Vĩnh Phú
|
56046
|
NGUYỄN VĂN QUYẾT
|
1942
|
22/1/1975
|
Thôn Hàm Rồng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đội cơ khí - Công trường cán thépgia công - Công ty Xây lắp huyện Kim, tỉnh Bắc Thái
|
56047
|
PHAN THỊ QUYẾT
|
27/2/1950
|
28/2/1975
|
Thôn Vinh Phú, xã Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
Cửa hàng may đo Vĩnh Yên - Công ty Bách hoá Vải sợi tỉnh Vĩnh Phú
|
56048
|
TRẦN VĂN QUYẾT
|
25/8/1948
|
11/12/1974
|
Thôn Đa Cai, xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trạm máy kéo Thanh Sơn, tỉnh Vĩnh Phú
|
56049
|
BÙI QUỲNH
|
10/10/1942
|
10/3/1975
|
Thôn Vân Hùng, xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
Phòng Lương thực thành phố Việt Trì, tỉnh Vĩnh Phú
|
56050
|
PHẠM SU RA
|
16/1/1944
|
8/4/1972
|
Xã Đại Phạm, huyện Hạ Hoà, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đ15 - Cục Hậu cần
|
56051
|
NGUYỄN THỊ RỰC
|
1950
|
|
Vĩnh Phú
|
|
56052
|
TẠ NGỌC SÁCH
|
1938
|
1/4/1974
|
Xóm Bắc Kế, xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
Phòng Tài chính huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
56053
|
CAO THẾ SAN
|
19/12/1954
|
13/7/1974
|
Xã Bình Bộ, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Xí nghiệp Nuôi ong, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú
|
56054
|
LÊ VĂN SẢN
|
18/6/1951
|
22/10/1972
|
Hợp tác xã Trường Xuân, xã Phú Mỹ, huyện Phù Ninh , tỉnh Vĩnh Phú
|
Trung cấp Vô tuyến điện Cục Bưu điện Trung ương
|
56055
|
BÙI THỊ SANG
|
6/7/1950
|
11/9/1971
|
Xóm Giếng, xã Xuân Viên, huyện Yên Lập, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Y sỹ tỉnh Thái Bình
|
56056
|
LÊ VĂN SANG
|
16/10/1953
|
15/2/1971
|
Xã Hoàng Cương, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Cấp Ii Thánh Xá, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
56057
|
TRẦN THỊ SANG
|
7/7/1952
|
25/10/1974
|
Xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê, tỉnh Vĩnh Phú
|
Vụ I, Bộ Y tế
|
56058
|
TRƯƠNG ĐỨC SANG
|
13/9/1955
|
10/10/1973
|
Làng Đức Cung, xã Cao Minh, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái cư Quân khu Việt Bắc
|
56059
|
HOÀNG QUANG SẢNG
|
17/7/1947
|
2/3/1974
|
Xã Đồng Thịnh, huyện Yên Lập, tỉnh Vĩnh Phú
|
Công ty Công trình Sông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
56060
|
ĐINH THỊ SANH
|
1/2/1950
|
11/9/1971
|
Xóm Thịnh, hợp tác xã Quảng Thành, xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Y sỹ tỉnh Thái Bình
|
56062
|
NGUYỄN VĂN SÁO
|
15/3/1944
|
21/9/1971
|
Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
HTX nông nghiệp thôn Thuỵ Yên, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
56063
|
TRẦN BÁ SẢO
|
2/9/1948
|
10/10/1973
|
Thôn Nghinh Tiên, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Phổ thông cấp 2 Hồng Châu, Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
56064
|
ĐÀO THỊ SÁU
|
19/9/1950
|
8/2/1971
|
Xã Tam Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Y sĩ tỉnh Vĩnh Phú
|
56065
|
ĐỖ THỊ SÁU
|
1/3/1948
|
24/2/1969
|
Xóm Thanh Quang, xã Phù Ninh, huyện Đa Phúc, tỉnh Vĩnh Phú
|
Chi bộ 867
|
56066
|
NGUYỄN DUY SẮC
|
0/1/1936
|
28/12/1973
|
Thôn Mỹ Đô, xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
Công ty Thuỷ nông Liên Sơn, tỉnh Vĩnh Phú
|
56067
|
NGUYỄN VĂN SỆ
|
0/10/1953
|
28/2/1975
|
Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
Xí nghiệp Gạch Bầu Sao Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
56068
|
ĐINH VĂN SINH
|
4/4/1949
|
8/2/1971
|
Xóm Soi, xã Yên Lương, huyện Thanh Sơn, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Y sỹ tỉnh Vĩnh Phú
|
56069
|
NGUYỄN XUÂN SINH
|
12/1/1955
|
11/7/1974
|
Xã Tứ Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Vĩnh Phú
|
Đội công trình đảm bảo giao thông 2 - Cục Quản lý Đường bộ
|
56070
|
NGUYỄN XUÂN SINH
|
1/12/1945
|
20/5/1975
|
Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Vĩnh Phú
|
Ty Bưu điện tỉnh Vĩnh Phú
|
56071
|
VŨ ĐÌNH SINH
|
15/3/1946
|
5/4/1974
|
Xã Đào Giã, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
Nhà máy Chè Phú Thọ
|
56072
|
PHÙNG XUÂN SÌNH
|
1955
|
2/11/1973
|
Xã Nga Hoàng, huyện Yên Lập, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
56073
|
LÊ SOẠN
|
22/11/1934
|
8/10/1968
|
Xã Thanh Minh, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú
|
Ty Y tế tỉnh Vĩnh Phú
|
56074
|
LÊ THỊ SOẠN
|
10/3/1945
|
31/1/1975
|
Khu 2, xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phú
|
Lâm trường Đoan Hà, huyện Đoan Hùng, tỉnh Vĩnh Phú
|
56075
|
NGUYỄN VĂN SOẠN
|
9/3/1953
|
10/10/1973
|
Xóm Ngoài, xã Phủ Lỗ, huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
56076
|
PHAN VĂN SOẠN
|
20/10/1955
|
2/11/1973
|
Thôn Ngọc Bảo, xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
56077
|
TRỊNH VĂN SÔ
|
7/1/1955
|
7/12/1973
|
Xã Liên Mạc, huyện Yên Lãng, tỉnh Vĩnh Phú
|
Trường Lái xe Quân khu Việt Bắc
|
56078
|
NGUYỄN PHÚ SỞ
|
7/7/1948
|
6/3/1975
|
Xóm Mới, thôn Phan Dư, xã Cao Phong, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phú
|
Lâm trường Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
|